Hình nền cho water hemlock
BeDict Logo

water hemlock

/ˈwɔtər ˈhɛmlɑk/ /ˈwɑtər ˈhɛmlɑk/

Định nghĩa

noun

Thủy cần độc, độc cần nước.

Ví dụ :

Người nông dân mất vài con bò sau khi chúng vô tình ăn phải cây thủy cần độc/độc cần nước mọc trong đồng cỏ.